Belanja di App banyak untungnya:
devour->Ngoại động từ · Ăn sống nuốt tươi; cắn xé, ăn ngấu nghiến · Đọc ngấu nghiến; nhìn chòng chọc, nhìn như nuốt lấy, nhìn hau háu · Tàn phá, phá huỷ, thiêu huỷ.
devour->devour | Ngha ca t Devour T in Anh